Chuyển đổi quart (Anh) sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang thùng (dầu)
| quart (Anh) [qt (UK)] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.000071 thùng (dầu) |
| 0.10 quart (Anh) | 0.000715 thùng (dầu) |
| 1 quart (Anh) | 0.007149 thùng (dầu) |
| 2 quart (Anh) | 0.0143 thùng (dầu) |
| 3 quart (Anh) | 0.0214 thùng (dầu) |
| 5 quart (Anh) | 0.0357 thùng (dầu) |
| 10 quart (Anh) | 0.0715 thùng (dầu) |
| 20 quart (Anh) | 0.1430 thùng (dầu) |
| 50 quart (Anh) | 0.3574 thùng (dầu) |
| 100 quart (Anh) | 0.7149 thùng (dầu) |
| 1000 quart (Anh) | 7.15 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang thùng (dầu)
1 quart (Anh) = 0.007149 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 139.89 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang thùng (dầu):
15 quart (Anh) = 15 × 0.007149 thùng (dầu) = 0.107228 thùng (dầu)