Chuyển đổi quart (Anh) sang mililít
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang mililít
| quart (Anh) [qt (UK)] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 11.37 mililít |
| 0.10 quart (Anh) | 113.65 mililít |
| 1 quart (Anh) | 1137 mililít |
| 2 quart (Anh) | 2273 mililít |
| 3 quart (Anh) | 3410 mililít |
| 5 quart (Anh) | 5683 mililít |
| 10 quart (Anh) | 11365 mililít |
| 20 quart (Anh) | 22730 mililít |
| 50 quart (Anh) | 56826 mililít |
| 100 quart (Anh) | 113652 mililít |
| 1000 quart (Anh) | 1136522 mililít |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang mililít
1 quart (Anh) = 1137 mililít
1 mililít = 0.000880 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang mililít:
15 quart (Anh) = 15 × 1137 mililít = 17048 mililít