Chuyển đổi quart (Anh) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang cab (Kinh Thánh)
| quart (Anh) [qt (UK)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 0.009299 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 quart (Anh) | 0.0930 cab (Kinh Thánh) |
| 1 quart (Anh) | 0.9299 cab (Kinh Thánh) |
| 2 quart (Anh) | 1.86 cab (Kinh Thánh) |
| 3 quart (Anh) | 2.79 cab (Kinh Thánh) |
| 5 quart (Anh) | 4.65 cab (Kinh Thánh) |
| 10 quart (Anh) | 9.30 cab (Kinh Thánh) |
| 20 quart (Anh) | 18.60 cab (Kinh Thánh) |
| 50 quart (Anh) | 46.49 cab (Kinh Thánh) |
| 100 quart (Anh) | 92.99 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 quart (Anh) | 929.88 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang cab (Kinh Thánh)
1 quart (Anh) = 0.929882 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 1.08 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang cab (Kinh Thánh):
15 quart (Anh) = 15 × 0.929882 cab (Kinh Thánh) = 13.95 cab (Kinh Thánh)