Chuyển đổi quart (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Anh) [qt (UK)] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
| quart (Anh) [qt (UK)] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Anh) | 2.27 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 quart (Anh) | 22.73 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 quart (Anh) | 227.30 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 quart (Anh) | 454.61 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 quart (Anh) | 681.91 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 quart (Anh) | 1137 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 quart (Anh) | 2273 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 quart (Anh) | 4546 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 quart (Anh) | 11365 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 quart (Anh) | 22730 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 quart (Anh) | 227304 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi quart (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 quart (Anh) = 227.30 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.004399 quart (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 quart (Anh) = 15 × 227.30 thìa cà phê (hệ mét) = 3410 thìa cà phê (hệ mét)