Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Wa (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị Wa (Thái Lan) [วา]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Wa (Thái Lan)
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | Wa (Thái Lan) [วา] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.001524 Wa (Thái Lan) |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0152 Wa (Thái Lan) |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 0.1524 Wa (Thái Lan) |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 0.3048 Wa (Thái Lan) |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 0.4572 Wa (Thái Lan) |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 0.7620 Wa (Thái Lan) |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 1.52 Wa (Thái Lan) |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 3.05 Wa (Thái Lan) |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 7.62 Wa (Thái Lan) |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 15.24 Wa (Thái Lan) |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 152.40 Wa (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Wa (Thái Lan)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.152400 Wa (Thái Lan)
1 Wa (Thái Lan) = 6.56 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang Wa (Thái Lan):
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.152400 Wa (Thái Lan) = 2.29 Wa (Thái Lan)