Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
feet (khảo sát Mỹ) [ft]
Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]

feet (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.

Old Norwegian favn (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.

Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy)

feet (khảo sát Mỹ) [ft] Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
0.01 feet (khảo sát Mỹ) 0.001619 Old Norwegian favn (Na Uy)
0.10 feet (khảo sát Mỹ) 0.0162 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 feet (khảo sát Mỹ) 0.1619 Old Norwegian favn (Na Uy)
2 feet (khảo sát Mỹ) 0.3238 Old Norwegian favn (Na Uy)
3 feet (khảo sát Mỹ) 0.4857 Old Norwegian favn (Na Uy)
5 feet (khảo sát Mỹ) 0.8096 Old Norwegian favn (Na Uy)
10 feet (khảo sát Mỹ) 1.62 Old Norwegian favn (Na Uy)
20 feet (khảo sát Mỹ) 3.24 Old Norwegian favn (Na Uy)
50 feet (khảo sát Mỹ) 8.10 Old Norwegian favn (Na Uy)
100 feet (khảo sát Mỹ) 16.19 Old Norwegian favn (Na Uy)
1000 feet (khảo sát Mỹ) 161.91 Old Norwegian favn (Na Uy)

Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy)

1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.161913 Old Norwegian favn (Na Uy)

1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 6.18 feet (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.161913 Old Norwegian favn (Na Uy) = 2.43 Old Norwegian favn (Na Uy)

Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.