Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang đơn vị thiên văn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
feet (khảo sát Mỹ) [ft]
đơn vị thiên văn [AU, UA]

feet (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.

đơn vị thiên văn

Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.

Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang đơn vị thiên văn

feet (khảo sát Mỹ) [ft] đơn vị thiên văn [AU, UA]
0.01 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn
0.10 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn
1 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn
2 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn
3 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn
5 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn
10 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn
20 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn
50 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn
100 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn
1000 feet (khảo sát Mỹ) 0.000000 đơn vị thiên văn

Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang đơn vị thiên văn

1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000000 đơn vị thiên văn

1 đơn vị thiên văn = 490805680761 feet (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang đơn vị thiên văn:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn

Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.