Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Bán kính cực Trái đất
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000005 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000048 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Bán kính cực Trái đất
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 20855526 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang Bán kính cực Trái đất:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000001 Bán kính cực Trái đất