Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị dây thừng [rope]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang dây thừng
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000500 dây thừng |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.005000 dây thừng |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0500 dây thừng |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 0.1000 dây thừng |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 0.1500 dây thừng |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 0.2500 dây thừng |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.5000 dây thừng |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 1.00 dây thừng |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 2.50 dây thừng |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 5.00 dây thừng |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 50.00 dây thừng |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang dây thừng
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.050000 dây thừng
1 dây thừng = 20.00 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang dây thừng:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.050000 dây thừng = 0.750001 dây thừng