Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị sậy [reed]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang sậy
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.001111 sậy |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0111 sậy |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 0.1111 sậy |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 0.2222 sậy |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 0.3333 sậy |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 0.5556 sậy |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 1.11 sậy |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 2.22 sậy |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 5.56 sậy |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 11.11 sậy |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 111.11 sậy |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang sậy
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.111111 sậy
1 sậy = 9.00 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang sậy:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.111111 sậy = 1.67 sậy