Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế)
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000001 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000005 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000055 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000110 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000165 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000274 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000549 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 0.001097 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 0.002743 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 0.005486 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0549 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000055 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 18228 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế):
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000055 league hàng hải (quốc tế) = 0.000823 league hàng hải (quốc tế)