Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
feet (khảo sát Mỹ) [ft]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

feet (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh)

feet (khảo sát Mỹ) [ft] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 feet (khảo sát Mỹ) 0.000002 hải lý (Anh)
0.10 feet (khảo sát Mỹ) 0.000016 hải lý (Anh)
1 feet (khảo sát Mỹ) 0.000164 hải lý (Anh)
2 feet (khảo sát Mỹ) 0.000329 hải lý (Anh)
3 feet (khảo sát Mỹ) 0.000493 hải lý (Anh)
5 feet (khảo sát Mỹ) 0.000822 hải lý (Anh)
10 feet (khảo sát Mỹ) 0.001645 hải lý (Anh)
20 feet (khảo sát Mỹ) 0.003289 hải lý (Anh)
50 feet (khảo sát Mỹ) 0.008224 hải lý (Anh)
100 feet (khảo sát Mỹ) 0.0164 hải lý (Anh)
1000 feet (khảo sát Mỹ) 0.1645 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh)

1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000164 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 6080 feet (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang hải lý (Anh):
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000164 hải lý (Anh) = 0.002467 hải lý (Anh)

Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.