Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000006 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000061 Li (Trung Quốc) |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000610 Li (Trung Quốc) |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 0.001219 Li (Trung Quốc) |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 0.001829 Li (Trung Quốc) |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 0.003048 Li (Trung Quốc) |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.006096 Li (Trung Quốc) |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0122 Li (Trung Quốc) |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0305 Li (Trung Quốc) |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0610 Li (Trung Quốc) |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 0.6096 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000610 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 1640 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc):
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000610 Li (Trung Quốc) = 0.009144 Li (Trung Quốc)