Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang đinh (vải)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
feet (khảo sát Mỹ) [ft]
đinh (vải) [nail (cloth)]

feet (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang đinh (vải)

feet (khảo sát Mỹ) [ft] đinh (vải) [nail (cloth)]
0.01 feet (khảo sát Mỹ) 0.0533 đinh (vải)
0.10 feet (khảo sát Mỹ) 0.5333 đinh (vải)
1 feet (khảo sát Mỹ) 5.33 đinh (vải)
2 feet (khảo sát Mỹ) 10.67 đinh (vải)
3 feet (khảo sát Mỹ) 16.00 đinh (vải)
5 feet (khảo sát Mỹ) 26.67 đinh (vải)
10 feet (khảo sát Mỹ) 53.33 đinh (vải)
20 feet (khảo sát Mỹ) 106.67 đinh (vải)
50 feet (khảo sát Mỹ) 266.67 đinh (vải)
100 feet (khảo sát Mỹ) 533.33 đinh (vải)
1000 feet (khảo sát Mỹ) 5333 đinh (vải)

Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang đinh (vải)

1 feet (khảo sát Mỹ) = 5.33 đinh (vải)

1 đinh (vải) = 0.187500 feet (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang đinh (vải):
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 5.33 đinh (vải) = 80.00 đinh (vải)

Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.