Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
feet (khảo sát Mỹ) [ft]
hải lý (quốc tế) [(international)]

feet (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)

feet (khảo sát Mỹ) [ft] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 feet (khảo sát Mỹ) 0.000002 hải lý (quốc tế)
0.10 feet (khảo sát Mỹ) 0.000016 hải lý (quốc tế)
1 feet (khảo sát Mỹ) 0.000165 hải lý (quốc tế)
2 feet (khảo sát Mỹ) 0.000329 hải lý (quốc tế)
3 feet (khảo sát Mỹ) 0.000494 hải lý (quốc tế)
5 feet (khảo sát Mỹ) 0.000823 hải lý (quốc tế)
10 feet (khảo sát Mỹ) 0.001646 hải lý (quốc tế)
20 feet (khảo sát Mỹ) 0.003292 hải lý (quốc tế)
50 feet (khảo sát Mỹ) 0.008229 hải lý (quốc tế)
100 feet (khảo sát Mỹ) 0.0165 hải lý (quốc tế)
1000 feet (khảo sát Mỹ) 0.1646 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế)

1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000165 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 6076 feet (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang hải lý (quốc tế):
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000165 hải lý (quốc tế) = 0.002469 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.