Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị fathom [fath]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang fathom
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.001667 fathom |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0167 fathom |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 0.1667 fathom |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 0.3333 fathom |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 0.5000 fathom |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 0.8333 fathom |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 1.67 fathom |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 3.33 fathom |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 8.33 fathom |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 16.67 fathom |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 166.67 fathom |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang fathom
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.166667 fathom
1 fathom = 6.00 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang fathom:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.166667 fathom = 2.50 fathom