Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang ngón tay (vải)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
feet (khảo sát Mỹ) [ft]
ngón tay (vải) [finger (cloth)]

feet (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.

ngón tay (vải)

Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.

Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang ngón tay (vải)

feet (khảo sát Mỹ) [ft] ngón tay (vải) [finger (cloth)]
0.01 feet (khảo sát Mỹ) 0.0267 ngón tay (vải)
0.10 feet (khảo sát Mỹ) 0.2667 ngón tay (vải)
1 feet (khảo sát Mỹ) 2.67 ngón tay (vải)
2 feet (khảo sát Mỹ) 5.33 ngón tay (vải)
3 feet (khảo sát Mỹ) 8.00 ngón tay (vải)
5 feet (khảo sát Mỹ) 13.33 ngón tay (vải)
10 feet (khảo sát Mỹ) 26.67 ngón tay (vải)
20 feet (khảo sát Mỹ) 53.33 ngón tay (vải)
50 feet (khảo sát Mỹ) 133.33 ngón tay (vải)
100 feet (khảo sát Mỹ) 266.67 ngón tay (vải)
1000 feet (khảo sát Mỹ) 2667 ngón tay (vải)

Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang ngón tay (vải)

1 feet (khảo sát Mỹ) = 2.67 ngón tay (vải)

1 ngón tay (vải) = 0.374999 feet (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang ngón tay (vải):
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 2.67 ngón tay (vải) = 40.00 ngón tay (vải)

Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.