Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang gigamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị gigamét [Gm]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang gigamét
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | gigamét [Gm] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000000 gigamét |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang gigamét
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000000 gigamét
1 gigamét = 3280833333 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang gigamét:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000000 gigamét = 0.000000 gigamét