Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang độ rộng ngón tay
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.1600 độ rộng ngón tay |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 1.60 độ rộng ngón tay |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 16.00 độ rộng ngón tay |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 32.00 độ rộng ngón tay |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 48.00 độ rộng ngón tay |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 80.00 độ rộng ngón tay |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 160.00 độ rộng ngón tay |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 320.00 độ rộng ngón tay |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 800.00 độ rộng ngón tay |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 1600 độ rộng ngón tay |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 16000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang độ rộng ngón tay
1 feet (khảo sát Mỹ) = 16.00 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.062500 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang độ rộng ngón tay:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 16.00 độ rộng ngón tay = 240.00 độ rộng ngón tay