Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang điểm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị điểm [point]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang điểm
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | điểm [point] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 8.64 điểm |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 86.40 điểm |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 864.00 điểm |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 1728 điểm |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 2592 điểm |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 4320 điểm |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 8640 điểm |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 17280 điểm |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 43200 điểm |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 86400 điểm |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 864002 điểm |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang điểm
1 feet (khảo sát Mỹ) = 864.00 điểm
1 điểm = 0.001157 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang điểm:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 864.00 điểm = 12960 điểm