Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang milimét
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang milimét
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 3.05 milimét |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 30.48 milimét |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 304.80 milimét |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 609.60 milimét |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 914.40 milimét |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 1524 milimét |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 3048 milimét |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 6096 milimét |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 15240 milimét |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 30480 milimét |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 304801 milimét |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang milimét
1 feet (khảo sát Mỹ) = 304.80 milimét
1 milimét = 0.003281 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang milimét:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 304.80 milimét = 4572 milimét