Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị gang tay [hand]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang gang tay
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0300 gang tay |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.3000 gang tay |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 3.00 gang tay |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 6.00 gang tay |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 9.00 gang tay |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 15.00 gang tay |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 30.00 gang tay |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 60.00 gang tay |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 150.00 gang tay |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 300.00 gang tay |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 3000 gang tay |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang gang tay
1 feet (khảo sát Mỹ) = 3.00 gang tay
1 gang tay = 0.333333 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang gang tay:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 3.00 gang tay = 45.00 gang tay