Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang cubit dài
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị cubit dài [long cubit]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
cubit dài
Định nghĩa: cubit dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit dài bằng 0.5334 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang cubit dài
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | cubit dài [long cubit] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.005714 cubit dài |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0571 cubit dài |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 0.5714 cubit dài |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 1.14 cubit dài |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 1.71 cubit dài |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 2.86 cubit dài |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 5.71 cubit dài |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 11.43 cubit dài |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 28.57 cubit dài |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 57.14 cubit dài |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 571.43 cubit dài |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang cubit dài
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.571430 cubit dài
1 cubit dài = 1.75 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang cubit dài:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.571430 cubit dài = 8.57 cubit dài