Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang độ rộng bàn tay
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0400 độ rộng bàn tay |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.4000 độ rộng bàn tay |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 4.00 độ rộng bàn tay |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 8.00 độ rộng bàn tay |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 12.00 độ rộng bàn tay |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 20.00 độ rộng bàn tay |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 40.00 độ rộng bàn tay |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 80.00 độ rộng bàn tay |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 200.00 độ rộng bàn tay |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 400.00 độ rộng bàn tay |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 4000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang độ rộng bàn tay
1 feet (khảo sát Mỹ) = 4.00 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.250000 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang độ rộng bàn tay:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 4.00 độ rộng bàn tay = 60.00 độ rộng bàn tay