Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị hectomét [hm]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang hectomét
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000030 hectomét |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.000305 hectomét |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 0.003048 hectomét |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 0.006096 hectomét |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 0.009144 hectomét |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0152 hectomét |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0305 hectomét |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 0.0610 hectomét |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 0.1524 hectomét |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 0.3048 hectomét |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 3.05 hectomét |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang hectomét
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.003048 hectomét
1 hectomét = 328.08 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang hectomét:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.003048 hectomét = 0.045720 hectomét