Chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang centiinch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) [ft] sang đơn vị centiinch [cin]
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang centiinch
| feet (khảo sát Mỹ) [ft] | centiinch [cin] |
|---|---|
| 0.01 feet (khảo sát Mỹ) | 12.00 centiinch |
| 0.10 feet (khảo sát Mỹ) | 120.00 centiinch |
| 1 feet (khảo sát Mỹ) | 1200 centiinch |
| 2 feet (khảo sát Mỹ) | 2400 centiinch |
| 3 feet (khảo sát Mỹ) | 3600 centiinch |
| 5 feet (khảo sát Mỹ) | 6000 centiinch |
| 10 feet (khảo sát Mỹ) | 12000 centiinch |
| 20 feet (khảo sát Mỹ) | 24000 centiinch |
| 50 feet (khảo sát Mỹ) | 60000 centiinch |
| 100 feet (khảo sát Mỹ) | 120000 centiinch |
| 1000 feet (khảo sát Mỹ) | 1200002 centiinch |
Cách chuyển đổi feet (khảo sát Mỹ) sang centiinch
1 feet (khảo sát Mỹ) = 1200 centiinch
1 centiinch = 0.000833 feet (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet (khảo sát Mỹ) sang centiinch:
15 feet (khảo sát Mỹ) = 15 × 1200 centiinch = 18000 centiinch