Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang Vedro (Nga)
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000004 Vedro (Nga) |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000041 Vedro (Nga) |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000407 Vedro (Nga) |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000813 Vedro (Nga) |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 0.001220 Vedro (Nga) |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 0.002033 Vedro (Nga) |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.004065 Vedro (Nga) |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 0.008130 Vedro (Nga) |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0203 Vedro (Nga) |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0407 Vedro (Nga) |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 0.4065 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang Vedro (Nga)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000407 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 2460 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang Vedro (Nga):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.000407 Vedro (Nga) = 0.006098 Vedro (Nga)