Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang log (Kinh Thánh)
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000164 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.001636 log (Kinh Thánh) |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0164 log (Kinh Thánh) |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0327 log (Kinh Thánh) |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0491 log (Kinh Thánh) |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0818 log (Kinh Thánh) |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.1636 log (Kinh Thánh) |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 0.3273 log (Kinh Thánh) |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 0.8182 log (Kinh Thánh) |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 1.64 log (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 16.36 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang log (Kinh Thánh)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.016364 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 61.11 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang log (Kinh Thánh):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.016364 log (Kinh Thánh) = 0.245455 log (Kinh Thánh)