Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thìa canh (hệ mét)
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.003333 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0333 thìa canh (hệ mét) |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.3333 thìa canh (hệ mét) |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 0.6667 thìa canh (hệ mét) |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 1.00 thìa canh (hệ mét) |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 1.67 thìa canh (hệ mét) |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 3.33 thìa canh (hệ mét) |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 6.67 thìa canh (hệ mét) |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 16.67 thìa canh (hệ mét) |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 33.33 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 333.33 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thìa canh (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.333333 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 3.00 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang thìa canh (hệ mét):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.333333 thìa canh (hệ mét) = 5.00 thìa canh (hệ mét)