Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh)
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000041 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000409 cab (Kinh Thánh) |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.004091 cab (Kinh Thánh) |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 0.008182 cab (Kinh Thánh) |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0123 cab (Kinh Thánh) |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0205 cab (Kinh Thánh) |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0409 cab (Kinh Thánh) |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0818 cab (Kinh Thánh) |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 0.2045 cab (Kinh Thánh) |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 0.4091 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 4.09 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.004091 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 244.44 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang cab (Kinh Thánh):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.004091 cab (Kinh Thánh) = 0.061364 cab (Kinh Thánh)