Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị thùng to [hogshead]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thùng to
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000000 thùng to |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000002 thùng to |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000021 thùng to |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000042 thùng to |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000063 thùng to |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000105 thùng to |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000210 thùng to |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000419 thùng to |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 0.001048 thùng to |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 0.002097 thùng to |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0210 thùng to |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thùng to
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000021 thùng to
1 thùng to = 47696 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang thùng to:
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.000021 thùng to = 0.000314 thùng to