Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thìa tráng miệng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thìa tráng miệng (Anh)
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.004223 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0422 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.4223 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 0.8447 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 1.27 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 2.11 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 4.22 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 8.45 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 21.12 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 42.23 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 422.34 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.422340 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 2.37 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang thìa tráng miệng (Anh):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.422340 thìa tráng miệng (Anh) = 6.34 thìa tráng miệng (Anh)