Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang gill (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
gill (Mỹ) [gi]

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang gill (Mỹ)

thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] gill (Mỹ) [gi]
0.01 thìa cà phê (hệ mét) 0.000423 gill (Mỹ)
0.10 thìa cà phê (hệ mét) 0.004227 gill (Mỹ)
1 thìa cà phê (hệ mét) 0.0423 gill (Mỹ)
2 thìa cà phê (hệ mét) 0.0845 gill (Mỹ)
3 thìa cà phê (hệ mét) 0.1268 gill (Mỹ)
5 thìa cà phê (hệ mét) 0.2113 gill (Mỹ)
10 thìa cà phê (hệ mét) 0.4227 gill (Mỹ)
20 thìa cà phê (hệ mét) 0.8454 gill (Mỹ)
50 thìa cà phê (hệ mét) 2.11 gill (Mỹ)
100 thìa cà phê (hệ mét) 4.23 gill (Mỹ)
1000 thìa cà phê (hệ mét) 42.27 gill (Mỹ)

Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang gill (Mỹ)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.042268 gill (Mỹ)

1 gill (Mỹ) = 23.66 thìa cà phê (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang gill (Mỹ):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.042268 gill (Mỹ) = 0.634013 gill (Mỹ)

Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.