Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang dram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị dram [dr]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang dram
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | dram [dr] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0135 dram |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.1353 dram |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 1.35 dram |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 2.71 dram |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 4.06 dram |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 6.76 dram |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 13.53 dram |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 27.05 dram |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 67.63 dram |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 135.26 dram |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 1353 dram |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang dram
1 thìa cà phê (hệ mét) = 1.35 dram
1 dram = 0.739338 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang dram:
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 1.35 dram = 20.29 dram