Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang foot gỗ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
foot gỗ [board foot]

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang foot gỗ

thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] foot gỗ [board foot]
0.01 thìa cà phê (hệ mét) 0.000021 foot gỗ
0.10 thìa cà phê (hệ mét) 0.000212 foot gỗ
1 thìa cà phê (hệ mét) 0.002119 foot gỗ
2 thìa cà phê (hệ mét) 0.004238 foot gỗ
3 thìa cà phê (hệ mét) 0.006357 foot gỗ
5 thìa cà phê (hệ mét) 0.0106 foot gỗ
10 thìa cà phê (hệ mét) 0.0212 foot gỗ
20 thìa cà phê (hệ mét) 0.0424 foot gỗ
50 thìa cà phê (hệ mét) 0.1059 foot gỗ
100 thìa cà phê (hệ mét) 0.2119 foot gỗ
1000 thìa cà phê (hệ mét) 2.12 foot gỗ

Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang foot gỗ

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.002119 foot gỗ

1 foot gỗ = 471.95 thìa cà phê (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang foot gỗ:
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.002119 foot gỗ = 0.031783 foot gỗ

Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.