Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang quart (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị quart (Anh) [qt (UK)]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
quart (Anh) [qt (UK)]

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

quart (Anh)

Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang quart (Anh)

thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] quart (Anh) [qt (UK)]
0.01 thìa cà phê (hệ mét) 0.000044 quart (Anh)
0.10 thìa cà phê (hệ mét) 0.000440 quart (Anh)
1 thìa cà phê (hệ mét) 0.004399 quart (Anh)
2 thìa cà phê (hệ mét) 0.008799 quart (Anh)
3 thìa cà phê (hệ mét) 0.0132 quart (Anh)
5 thìa cà phê (hệ mét) 0.0220 quart (Anh)
10 thìa cà phê (hệ mét) 0.0440 quart (Anh)
20 thìa cà phê (hệ mét) 0.0880 quart (Anh)
50 thìa cà phê (hệ mét) 0.2200 quart (Anh)
100 thìa cà phê (hệ mét) 0.4399 quart (Anh)
1000 thìa cà phê (hệ mét) 4.40 quart (Anh)

Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang quart (Anh)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.004399 quart (Anh)

1 quart (Anh) = 227.30 thìa cà phê (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang quart (Anh):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.004399 quart (Anh) = 0.065991 quart (Anh)

Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.