Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thùng (dầu)

thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 thìa cà phê (hệ mét) 0.000000 thùng (dầu)
0.10 thìa cà phê (hệ mét) 0.000003 thùng (dầu)
1 thìa cà phê (hệ mét) 0.000031 thùng (dầu)
2 thìa cà phê (hệ mét) 0.000063 thùng (dầu)
3 thìa cà phê (hệ mét) 0.000094 thùng (dầu)
5 thìa cà phê (hệ mét) 0.000157 thùng (dầu)
10 thìa cà phê (hệ mét) 0.000314 thùng (dầu)
20 thìa cà phê (hệ mét) 0.000629 thùng (dầu)
50 thìa cà phê (hệ mét) 0.001572 thùng (dầu)
100 thìa cà phê (hệ mét) 0.003145 thùng (dầu)
1000 thìa cà phê (hệ mét) 0.0314 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thùng (dầu)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000031 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 31797 thìa cà phê (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang thùng (dầu):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.000031 thùng (dầu) = 0.000472 thùng (dầu)

Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.