Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang pint (Anh)
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000088 pint (Anh) |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000880 pint (Anh) |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.008799 pint (Anh) |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0176 pint (Anh) |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0264 pint (Anh) |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0440 pint (Anh) |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0880 pint (Anh) |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 0.1760 pint (Anh) |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 0.4399 pint (Anh) |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 0.8799 pint (Anh) |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 8.80 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang pint (Anh)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.008799 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 113.65 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang pint (Anh):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.008799 pint (Anh) = 0.131982 pint (Anh)