Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang gill (Anh)
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000352 gill (Anh) |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.003520 gill (Anh) |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0352 gill (Anh) |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0704 gill (Anh) |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 0.1056 gill (Anh) |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 0.1760 gill (Anh) |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.3520 gill (Anh) |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 0.7039 gill (Anh) |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 1.76 gill (Anh) |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 3.52 gill (Anh) |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 35.20 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang gill (Anh)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.035195 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 28.41 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang gill (Anh):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.035195 gill (Anh) = 0.527926 gill (Anh)