Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang Kanna (Thụy Điển)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
Kanna (Thụy Điển) [kanna]

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

Kanna (Thụy Điển)

Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang Kanna (Thụy Điển)

thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] Kanna (Thụy Điển) [kanna]
0.01 thìa cà phê (hệ mét) 0.000019 Kanna (Thụy Điển)
0.10 thìa cà phê (hệ mét) 0.000191 Kanna (Thụy Điển)
1 thìa cà phê (hệ mét) 0.001911 Kanna (Thụy Điển)
2 thìa cà phê (hệ mét) 0.003821 Kanna (Thụy Điển)
3 thìa cà phê (hệ mét) 0.005732 Kanna (Thụy Điển)
5 thìa cà phê (hệ mét) 0.009553 Kanna (Thụy Điển)
10 thìa cà phê (hệ mét) 0.0191 Kanna (Thụy Điển)
20 thìa cà phê (hệ mét) 0.0382 Kanna (Thụy Điển)
50 thìa cà phê (hệ mét) 0.0955 Kanna (Thụy Điển)
100 thìa cà phê (hệ mét) 0.1911 Kanna (Thụy Điển)
1000 thìa cà phê (hệ mét) 1.91 Kanna (Thụy Điển)

Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang Kanna (Thụy Điển)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.001911 Kanna (Thụy Điển)

1 Kanna (Thụy Điển) = 523.40 thìa cà phê (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang Kanna (Thụy Điển):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.001911 Kanna (Thụy Điển) = 0.028659 Kanna (Thụy Điển)

Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.