Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang cốc (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang cốc (hệ mét)

thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] cốc (hệ mét) [cup (metric)]
0.01 thìa cà phê (hệ mét) 0.000200 cốc (hệ mét)
0.10 thìa cà phê (hệ mét) 0.002000 cốc (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) 0.0200 cốc (hệ mét)
2 thìa cà phê (hệ mét) 0.0400 cốc (hệ mét)
3 thìa cà phê (hệ mét) 0.0600 cốc (hệ mét)
5 thìa cà phê (hệ mét) 0.1000 cốc (hệ mét)
10 thìa cà phê (hệ mét) 0.2000 cốc (hệ mét)
20 thìa cà phê (hệ mét) 0.4000 cốc (hệ mét)
50 thìa cà phê (hệ mét) 1.00 cốc (hệ mét)
100 thìa cà phê (hệ mét) 2.00 cốc (hệ mét)
1000 thìa cà phê (hệ mét) 20.00 cốc (hệ mét)

Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang cốc (hệ mét)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.020000 cốc (hệ mét)

1 cốc (hệ mét) = 50.00 thìa cà phê (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang cốc (hệ mét):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.020000 cốc (hệ mét) = 0.300000 cốc (hệ mét)

Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.