Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thìa cà phê (Anh)
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.008447 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0845 thìa cà phê (Anh) |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.8447 thìa cà phê (Anh) |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 1.69 thìa cà phê (Anh) |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 2.53 thìa cà phê (Anh) |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 4.22 thìa cà phê (Anh) |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 8.45 thìa cà phê (Anh) |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 16.89 thìa cà phê (Anh) |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 42.23 thìa cà phê (Anh) |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 84.47 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 844.68 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.844682 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 1.18 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang thìa cà phê (Anh):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.844682 thìa cà phê (Anh) = 12.67 thìa cà phê (Anh)