Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh)
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000014 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000136 hin (Kinh Thánh) |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.001364 hin (Kinh Thánh) |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 0.002727 hin (Kinh Thánh) |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 0.004091 hin (Kinh Thánh) |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 0.006818 hin (Kinh Thánh) |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0136 hin (Kinh Thánh) |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0273 hin (Kinh Thánh) |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0682 hin (Kinh Thánh) |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 0.1364 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 1.36 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.001364 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 733.33 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang hin (Kinh Thánh):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.001364 hin (Kinh Thánh) = 0.020455 hin (Kinh Thánh)