Chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang Koku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang Koku (Nhật Bản)
| thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000000 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000003 Koku (Nhật Bản) |
| 1 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000028 Koku (Nhật Bản) |
| 2 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000055 Koku (Nhật Bản) |
| 3 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000083 Koku (Nhật Bản) |
| 5 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000139 Koku (Nhật Bản) |
| 10 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000277 Koku (Nhật Bản) |
| 20 thìa cà phê (hệ mét) | 0.000554 Koku (Nhật Bản) |
| 50 thìa cà phê (hệ mét) | 0.001386 Koku (Nhật Bản) |
| 100 thìa cà phê (hệ mét) | 0.002772 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 thìa cà phê (hệ mét) | 0.0277 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (hệ mét) sang Koku (Nhật Bản)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000028 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 36078 thìa cà phê (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (hệ mét) sang Koku (Nhật Bản):
15 thìa cà phê (hệ mét) = 15 × 0.000028 Koku (Nhật Bản) = 0.000416 Koku (Nhật Bản)