Chuyển đổi feet khối sang Vedro (Nga)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối [ft^3] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
feet khối [ft^3]
Vedro (Nga) [ведро]

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

Vedro (Nga)

Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.

Bảng chuyển đổi feet khối sang Vedro (Nga)

feet khối [ft^3] Vedro (Nga) [ведро]
0.01 feet khối 0.0230 Vedro (Nga)
0.10 feet khối 0.2302 Vedro (Nga)
1 feet khối 2.30 Vedro (Nga)
2 feet khối 4.60 Vedro (Nga)
3 feet khối 6.91 Vedro (Nga)
5 feet khối 11.51 Vedro (Nga)
10 feet khối 23.02 Vedro (Nga)
20 feet khối 46.05 Vedro (Nga)
50 feet khối 115.11 Vedro (Nga)
100 feet khối 230.23 Vedro (Nga)
1000 feet khối 2302 Vedro (Nga)

Cách chuyển đổi feet khối sang Vedro (Nga)

1 feet khối = 2.30 Vedro (Nga)

1 Vedro (Nga) = 0.434350 feet khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối sang Vedro (Nga):
15 feet khối = 15 × 2.30 Vedro (Nga) = 34.53 Vedro (Nga)

Chuyển đổi feet khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.