Chuyển đổi feet khối sang minim (Mỹ)
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
minim (Mỹ)
Định nghĩa: minim (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Mỹ) bằng 6.1611519921875e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang minim (Mỹ)
| feet khối [ft^3] | minim (Mỹ) [minim (US)] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 4596 minim (Mỹ) |
| 0.10 feet khối | 45960 minim (Mỹ) |
| 1 feet khối | 459603 minim (Mỹ) |
| 2 feet khối | 919206 minim (Mỹ) |
| 3 feet khối | 1378809 minim (Mỹ) |
| 5 feet khối | 2298016 minim (Mỹ) |
| 10 feet khối | 4596031 minim (Mỹ) |
| 20 feet khối | 9192062 minim (Mỹ) |
| 50 feet khối | 22980156 minim (Mỹ) |
| 100 feet khối | 45960312 minim (Mỹ) |
| 1000 feet khối | 459603117 minim (Mỹ) |
Cách chuyển đổi feet khối sang minim (Mỹ)
1 feet khối = 459603 minim (Mỹ)
1 minim (Mỹ) = 0.000002 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang minim (Mỹ):
15 feet khối = 15 × 459603 minim (Mỹ) = 6894047 minim (Mỹ)