Chuyển đổi feet khối sang thìa canh (Anh)
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang thìa canh (Anh)
| feet khối [ft^3] | thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 15.95 thìa canh (Anh) |
| 0.10 feet khối | 159.46 thìa canh (Anh) |
| 1 feet khối | 1595 thìa canh (Anh) |
| 2 feet khối | 3189 thìa canh (Anh) |
| 3 feet khối | 4784 thìa canh (Anh) |
| 5 feet khối | 7973 thìa canh (Anh) |
| 10 feet khối | 15946 thìa canh (Anh) |
| 20 feet khối | 31892 thìa canh (Anh) |
| 50 feet khối | 79729 thìa canh (Anh) |
| 100 feet khối | 159458 thìa canh (Anh) |
| 1000 feet khối | 1594579 thìa canh (Anh) |
Cách chuyển đổi feet khối sang thìa canh (Anh)
1 feet khối = 1595 thìa canh (Anh)
1 thìa canh (Anh) = 0.000627 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang thìa canh (Anh):
15 feet khối = 15 × 1595 thìa canh (Anh) = 23919 thìa canh (Anh)