Chuyển đổi feet khối sang thìa canh (hệ mét)
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang thìa canh (hệ mét)
| feet khối [ft^3] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 18.88 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 feet khối | 188.78 thìa canh (hệ mét) |
| 1 feet khối | 1888 thìa canh (hệ mét) |
| 2 feet khối | 3776 thìa canh (hệ mét) |
| 3 feet khối | 5663 thìa canh (hệ mét) |
| 5 feet khối | 9439 thìa canh (hệ mét) |
| 10 feet khối | 18878 thìa canh (hệ mét) |
| 20 feet khối | 37756 thìa canh (hệ mét) |
| 50 feet khối | 94389 thìa canh (hệ mét) |
| 100 feet khối | 188779 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 feet khối | 1887790 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi feet khối sang thìa canh (hệ mét)
1 feet khối = 1888 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.000530 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang thìa canh (hệ mét):
15 feet khối = 15 × 1888 thìa canh (hệ mét) = 28317 thìa canh (hệ mét)