Chuyển đổi feet khối sang thìa cà phê (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối [ft^3] sang đơn vị thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)]
feet khối [ft^3]
thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)]

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

thìa cà phê (Mỹ)

Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi feet khối sang thìa cà phê (Mỹ)

feet khối [ft^3] thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)]
0.01 feet khối 57.45 thìa cà phê (Mỹ)
0.10 feet khối 574.50 thìa cà phê (Mỹ)
1 feet khối 5745 thìa cà phê (Mỹ)
2 feet khối 11490 thìa cà phê (Mỹ)
3 feet khối 17235 thìa cà phê (Mỹ)
5 feet khối 28725 thìa cà phê (Mỹ)
10 feet khối 57450 thìa cà phê (Mỹ)
20 feet khối 114901 thìa cà phê (Mỹ)
50 feet khối 287252 thìa cà phê (Mỹ)
100 feet khối 574504 thìa cà phê (Mỹ)
1000 feet khối 5745039 thìa cà phê (Mỹ)

Cách chuyển đổi feet khối sang thìa cà phê (Mỹ)

1 feet khối = 5745 thìa cà phê (Mỹ)

1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.000174 feet khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối sang thìa cà phê (Mỹ):
15 feet khối = 15 × 5745 thìa cà phê (Mỹ) = 86176 thìa cà phê (Mỹ)

Chuyển đổi feet khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.