Chuyển đổi feet khối sang thìa tráng miệng (Mỹ)
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
thìa tráng miệng (Mỹ)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Mỹ) bằng 9.8578431875e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang thìa tráng miệng (Mỹ)
| feet khối [ft^3] | thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 28.73 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 0.10 feet khối | 287.25 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 1 feet khối | 2873 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 2 feet khối | 5745 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 3 feet khối | 8618 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 5 feet khối | 14363 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 10 feet khối | 28725 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 20 feet khối | 57450 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 50 feet khối | 143626 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 100 feet khối | 287252 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 1000 feet khối | 2872519 thìa tráng miệng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi feet khối sang thìa tráng miệng (Mỹ)
1 feet khối = 2873 thìa tráng miệng (Mỹ)
1 thìa tráng miệng (Mỹ) = 0.000348 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang thìa tráng miệng (Mỹ):
15 feet khối = 15 × 2873 thìa tráng miệng (Mỹ) = 43088 thìa tráng miệng (Mỹ)